Việt Nam có bao nhiêu Ngân hàng

5/5 - (1 bình chọn)

Danh sách các ngân hàng tại Việt Nam mới nhất 2022

Việt Nam có bao nhiêu Ngân hàng đó là thắc mắc của rất nhiều đọc giả. Chính vì vậy, bài viết này, Bank Note Wiki đã cập nhật tổng hợp danh sách các ngân hàng đang có mặt tại Việt Nam. Nhóm các ngân hàng đang có mặt tại Việt Nam để bạn đọc dễ dàng nắm bắt thông tin.

Hiện nay Việt Nam có bao nhiêu Ngân hàng ? Theo thống kê mới nhất thì hiện nay có 49 ngân hàng tại Việt Nam. Trong đó có ngân hàng sở hữu 100% vốn nhà nước có 4 Ngân hàng, Các ngân hàng thương mại cổ phần có 31 ngân hàng. Có 9 Ngân hàng 100% vốn Nước ngoài, 2 Ngân hàng Chính sách, 1 Ngân hàng Hợp tác xã và 2 Ngân hàng Liên doanh.

Việt Nam có bao nhiêu Ngân hàng
Việt Nam có bao nhiêu Ngân hàng

Liệt kê danh sách 49 Ngân hàng tại Việt Nam

# Tên Ngân hàng Brand Name Thành lập Vốn ĐL
1 Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV 26/04/1957 50,585.20
2 Công thương Việt Nam VietinBank 26/03/1988 48,057.00
3 Ngoại Thương Việt Nam Vietcombank 01/04/1963 47,325.10
4 Việt Nam Thịnh Vượng VPBank 12/08/1993 45,056.93
5 Quân Đội MB 04/11/1994 37,783.21
6 Kỹ Thương Techcombank 27/09/1993 35,109.10
7 NN&PT Nông thôn Việt Nam Agribank 26/03/1988 34,328.90
8 Á Châu ACB 04/06/1993 27,019.50
9 Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh HDBank 04/01/1990 20,272.90
10 Sài Gòn – Hà Nội SHB 13/11/1993 19,260.48
11 Sài Gòn Thương Tín Sacombank 21/12/1991 18,852.20
12 Chính sách xã hội Việt Nam VBSP 04/10/2002 18,270.50
13 Quốc Tế VIB 18/09/1996 15,531.40
14 Hàng Hải MSB 12/07/1991 15,275.00
15 Sài Gòn SCB 01/01/2012 15,231.70
16 Phát triển Việt Nam VDB 19/05/2006 15,085.00
17 Đông Nam Á SeABank 24/03/1994 14,784.88
18 Phương Đông OCB 10/06/1996 13,698.82
19 Xuất Nhập Khẩu Eximbank 24/05/1989 12,355.20
20 Bưu điện Liên Việt LienVietPostBank 28/03/2008 12,035.90
21 Tiên Phong TPBank 05/05/2008 11,716.70
22 Đại Chúng Việt Nam PVcomBank 16/09/2013 9,000.00
23 Woori Việt Nam Woori 31/10/2016 7,700.00
24 Bắc Á Bac A Bank 01/09/1994 7,531.35
25 HSBC Việt Nam HSBC 08/09/2008 7,528.00
26 Standard Chartered Việt Nam SCBVL 08/09/2008 6,954.90
27 Public Bank Việt Nam PBVN 24/03/2016 6,000.00
28 An Bình ABBANK 13/05/1993 5,713.10
29 Shinhan Việt Nam SHBVN 29/12/2008 5,709.90
30 Việt Á VietABank 04/07/2003 5,399.60
31 Đông Á DongA Bank 01/07/1992 5,000.00
32 UOB Việt Nam UOB 21/09/2017 5,000.00
33 Việt Nam Thương Tín Vietbank 02/02/2007 4,776.80
34 Nam Á Nam A Bank 21/10/1992 4,564.50
35 Quốc dân NCB 18/09/1995 4,101.60
36 Đại Dương OceanBank 30/12/1993 4,000.10
37 CIMB Việt Nam CIMB 31/08/2016 3,698.20
38 Bản Việt Viet Capital Bank 25/12/1992 3,670.90
39 Kiên Long Kienlongbank 27/10/1995 3,653.00
40 Indovina IVB 21/01/1990 3,377.50
41 Bảo Việt BAOVIET Bank 14/1/2009 3,150.00
42 Sài Gòn Công Thương SAIGONBANK 16/10/1987 3,080.00
43 Hợp tác xã Việt Nam Co-opBank 01/07/2013 3,029.00
44 Dầu khí toàn cầu GPBank 13/11/1993 3,018.00
45 Liên doanh Việt Nga VRB 19/11/2006 3,008.40
46 Xây dựng CB 01/09/1989 3,000.00
47 Xăng dầu Petrolimex PG Bank 13/11/1993 3,000.00
48 ANZ Việt Nam ANZVL 09/10/2008 3,000.00
49 Hong Leong Việt Nam HLBVN 29/12/2008 3,000.00

Đơn vị: tỷ đồng

Phân loại các ngân hàng gồm những loại nào

Trong hệ thống ngân hàng Nhà nước được phân loại thành 3 nhóm đó chính là : Ngân hàng thương mại, Ngân hàng chính sách và Ngân hàng Hợp tác xã.

Nhóm Ngân hàng thương mại chia thành 4 loại: Ngân hàng Thương mại Nhà Nước; Ngân hàng Thương mại Cổ phần; Ngân hàng Liên doanh và Ngân hàng 100% Vốn Nước ngoài.

# Tên đầy đủ Brand Name SWIFF
1 Ngân hàng NN&PT Nông thôn Việt Nam Agribank VBAAVNVX
2 Ngân hàng TNHH MTV Dầu khí toàn cầu OceanBank ORCOVNVX
3 Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương GPBank GBNKVNVX
4 Ngân hàng TNHH MTV Xây dựng CB GTBAVNVX
# Tên đầy đủ Brand Name SWIFF
1 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam VietinBank ICBVVNVX
2 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV BIDVVNVX
3 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Vietcombank BFTVVNVX
4 Ngân hàng TMCP Á Châu ACB ASCBVNVX
5 Ngân hàng TMCP An Bình ABBANK ABBKVNVX
6 Ngân hàng TMCP Bản Việt Viet Capital Bank VCBCVNVX
7 Ngân hàng TMCP Bảo Việt BAOVIET Bank BVBVVNVX
8 Ngân hàng TMCP Bắc Á Bac A Bank NASCVNVX
9 Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt LienVietPostBank LVBKVNVX
10 Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam PVcomBank WBVNVNVX
11 Ngân hàng TMCP Đông Á DongA Bank EACBVNVX
12 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á SeABank SEAVVNVX
13 Ngân hàng TMCP Hàng Hải MSB MCOBVNVX
14 Ngân hàng TMCP Kiên Long Kienlongbank KLBKVNVX
15 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Techcombank VTCBVNVX
16 Ngân hàng TMCP Nam Á Nam A Bank NAMAVNVX
17 Ngân hàng TMCP Phương Đông OCB ORCOVNVX
18 Ngân hàng TMCP Quân Đội MB MSCBVNVX
19 Ngân hàng TMCP Quốc Tế VIB VNIBVNVX
20 Ngân hàng TMCP Quốc dân NCB NVBAVNVX
21 Ngân hàng TMCP Sài Gòn SCB SACLVNVX
22 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương SAIGONBANK SBITVNVX
23 Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội SHB SHBAVNVX
24 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Sacombank SGTTVNVX
25 Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBank TPBVVNVX
26 Ngân hàng TMCP Việt Á VietABank VNTTVNVX
27 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng VPBank VPBKVNVX
28 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín Vietbank VNACVNVX
29 Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex PG Bank PGBLVNVX
30 Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Eximbank EBVIVNVX
31 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh HDBank HDBCVNVX
# Tên đầy đủ Brand Name SWIFF
1 Ngân hàng TNHH Indovina IVB  IABBVNVX
2 Ngân hàng Liên doanh Việt Nga VRB VRBAVNVX
# Tên đầy đủ Brand Name SWIFF
1 Ngân hàng TNHH MTV ANZ Việt Nam ANZVL ANZBVNVX
2 Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam HLBVN HLBBVNVX
3 Ngân hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam HSBC HSBCVNVX
4 Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam SHBVN SHBKVNVX
5 Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam SCBVL SCBLVNVX
6 Ngân hàng TNHH MTV Public Bank Việt Nam PBVN VIDPVNV5
7 Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam CIMB CIBBVNVN
8 Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam Woori HVBKVNVX
9 Ngân hàng TNHH MTV UOB Việt Nam UOB
# Tên đầy đủ Brand Name SWIFF
1 Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam VBSP
2 Ngân hàng Phát triển Việt Nam VDB
# Tên đầy đủ Brand Name SWIFF
1 Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Co-opBank